Liên kết website
Phiếu thăm dò
Thái độ phục vụ đội ngũ y bác sỹ đối với bệnh nhân

Trực tuyến
Đang online : 12
Tháng này : 5,301
Tháng trước : 6,166
Tổng cộng : 52,046
Trang Chủ
  THÔNG TIN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH
Thông báo kết quả kiểm tra đánh giá CLBV năm 2016 - 10:53:54 AM | 28/11/2017
Trích dẫn

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

(ÁP DỤNG CHO CÁC ĐOÀN KIỂM TRA CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ)

Bệnh viện: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀNH BỒ
Địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn Trới- huyện Hoành Bồ- tỉnh Quảng Ninh, thị trấn Trới, huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh
Giám đốc: NGUYỄN VĂN TRỌNG
Di động: 0916630618. Email: nguyenductrongnvy@gmail.com

THÔNG TIN ĐOÀN KIỂM TRA

Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số 4093/QĐ-SYT ngày 24/11/2016 của Giám đốc Sở Y tế Quảng Ninh tiến hành kiểm tra tại Trung tâm y tế Hoành Bồ theo kế hoạch.
Thành phần đoàn kiểm tra đánh giá chất lượng bệnh viện gồm có:
Trưởng Đoàn kiểm tra: Ông Nguyễn Tiến Hưng, Phó Giám đốc Sở Y tế Quảng Ninh;
Phó Trưởng Đoàn kiểm tra: Ông Nguyễn Minh Tuấn, Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế;
* Thư ký Đoàn kiểm tra:
1. Bà Bùi Thị Nguyệt Ánh, Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế
2. Ông Võ Phước Sơn, Chuyên viên Văn phòng - Sở Y tế.
Các thành viên Đoàn kiểm tra:
1. Ông Vũ Hải Bình, Chánh Văn phòng, Sở Y tế Thành viên
2. Bà Nguyễn Minh Phương, Phó CT Công đoàn ngành Thành viên
3. Bà Phạm Thị Hoa, Phó phòng NVY, Sở Y tế Thành viên
4. Bà Lý Thị Bích Thủy, Phó Chánh Thanh tra, Sở Y tế. Thành viên
5. Bà Lê Thu Huyền, Phó phòng KHTC, Sở Y tế. Thành viên
6. Bà Phạm Thị Tuyết, TP. NVD, Sở Y tế Thành viên
7. Ông Nguyễn Đức Thanh, TP. TCCB, Sở Y tế Thành viên
8. Ông Lê Kỳ Trường, TK HSCC Bệnh viện Bãi Cháy. Thành viên
9. Bà Nguyễn Thị Tuyết Mai, TP. QLCL BVĐKtỉnh Thành viên
10. Bà Nguyễn Thị Ánh Hồng, TK Sinh hóa BVĐK tỉnh. Thành viên
11. Ông Bùi Hải Nam, TK Ngoại Nhi, Bệnh viện Sản Nhi Thành viên
12. Ông Vũ Quyết Thắng, Phó GĐ TTYT Dự phòng tỉnh Thành viên
13. Ông Nguyễn Thạc Cường, Phó phòng Thanh tra, Chi cục ATVSTP Thành viên

TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 82/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 99%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 213

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 2.63

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

4

33

37

8

0

82

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

4.88

40.24

45.12

9.76

0.00

82

Ngày.........tháng..........năm.........

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký tên)

THƯ KÝ ĐOÀN
(ký tên)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

BÁO CÁO ĐOÀN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

I. KẾT QUẢ ĐOÀN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

Mã số

Chỉ tiêu

Đoàn KT đánh giá NĂM 2016

Chi tiết

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

   

A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

   

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể

2

 

A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

2

 

A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

3

 

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

3

 

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

3

 

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

 

A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

   

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

1

 

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

2

 

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

4

 

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

3

 

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

3

 

A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

   

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

4

 

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

2

 

A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

   

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

3

 

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

2

 

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

 

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

0

 

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

3

 

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

3

 

B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

   

B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

   

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

2

 

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

2

 

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện

2

 

B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

   

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

2

 

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

3

 

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

2

 

B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

   

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

 

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế

4

 

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

4

 

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế

1

 

B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

   

B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

2

 

B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản lý

2

 

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

3

 

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

2

 

C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

   

C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

   

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

1

 

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ

1

 

C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

   

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

3

 

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

3

 

C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

   

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

3

 

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

 

C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

   

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

 

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

 

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay

2

 

C4.4

Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

2

 

C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

3

 

C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

3

 

C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

   

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

3

 

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

3

 

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

3

 

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

3

 

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

3

 

C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

   

C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

 

C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị

2

 

C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện

2

 

C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

   

C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

2

 

C7.2

Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

 

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

2

 

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

 

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

2

 

C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

   

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

2

 

C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm

3

 

C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

   

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

3

 

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược

3

 

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

3

 

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

3

 

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

3

 

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

 

C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

   

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

2

 

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh

3

 

D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

   

D1

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

   

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

2

 

D1.2

Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện

2

 

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng

3

 

D2

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

   

D2.1

Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

2

 

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

2

 

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

2

 

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

2

 

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

2

 

D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

   

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

2

 

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

2

 

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

2

 

E

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

   

E1

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

   

E1.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

3

 

E1.2

Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh

4

 

E1.3

Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF

4

 

E2.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

2

 

 

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

1

5

9

3

0

2.78

18

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

2

4

0

0

2.67

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

1

1

2

1

0

2.60

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

1

0

1

0

3.00

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

1

3

1

0

3.00

5

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

1

8

3

2

0

2.43

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

3

0

0

0

2.00

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

2

1

0

0

2.33

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

1

0

1

2

0

3.00

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

3

1

0

0

2.25

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

2

9

23

1

0

2.66

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

2

0

0

0

0

1.00

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

2

4

0

0

2.67

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

0

0

5

0

0

3.00

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

0

2

1

0

0

2.33

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

3

1

1

0

2.60

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

1

1

0

0

2.50

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

6

0

0

3.00

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

1

1

0

0

2.50

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

10

1

0

0

2.09

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

0

2

1

0

0

2.33

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

0

5

0

0

0

2.00

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

0

3

0

0

0

2.00

3

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

0

1

1

2

0

3.25

4

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

0

0

1

2

0

3.67

3

 

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Đoàn kiểm tra của Sở Y tế tiến hành chia nhóm và thực hiện kiểm tra, đánh giá thực tế tại đơn vị theo các tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2016 được ban hành kèm theo Quyết định số 6858/QĐ-BYT ngày 18/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

 

 

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

  a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)

  b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)

  c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)

  d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)

  e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)

IV. ĐOÀN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

Tổng số tiêu chí áp dụng là 82/83 tiêu chí (99 phần trăm).
-Theo kết quả kiểm tra tổng điểm chung đơn vị đạt 213 điểm ; điểm trung bình của các tiêu chí đạt 2,63 điểm, tương đương với chất lượng mức Trung bình khá.
- Tổng số tiêu chí đạt mức kém (mức 1) là 04 tiêu chí (4,88 phần trăm); tiêu chí đạt mức trung bình (mức 2) là 33 tiêu chí (40,24 phần trăm); tiêu chí đạt mức khá (mức 3) là 37 tiêu chí (45,12 phần trăm); tiêu chí đạt mức tốt (mức 4) là 08 tiêu chí (9,76 phần trăm).

V. ĐOÀN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VỀ ƯU ĐIỂM CỦA BỆNH VIỆN

Đơn vị đã nỗ lực khắc phục khó khăn và có ý thức quan tâm triển khai phấn đấu nâng cao chất lượng bệnh viện theo Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện của Bộ Y tế. Các tiêu chí chất lượng của đơn vị được duy trì tương đối ổn định. Số lượng các tiêu chí đạt mức khá và tốt bằng 45 tiêu chí (chiếm 54,87 phần trăm).

VI. ĐOÀN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VỀ NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

- Phần A (Hướng đến người bệnh): còn 01/18 tiêu chí ở mức kém ( mức 1) và 05/18 tiêu chí ở mức trung bình (mức 2 )
- Phần B (Phát triển nguồn nhân lực bệnh viện): còn 01/14 tiêu chí ở mức kém ( mức 1) và 08/14 tiêu chí ở mức trung bình (mức 2 )
- Phần C (Hoạt động chuyên môn): Có 11/35 tiêu chí thuộc lĩnh vực chuyên môn đang ở mức kém và trung bình, trong đó có 02 tiêu chí đạt mức kém.
- Phần D (Hoạt động cải tiến chất lượng): 10/11 tiêu chí ở mức trung bình (mức 2 ), không có tiêu chí đạt mức tốt
- Phần E (Tiêu chí đặc thù chuyên khoa): 01/04 tiêu chí đạt mức trung bình

VII. ĐOÀN KIỂM TRA ĐỀ XUẤT CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẦN CẢI TIẾN

Đơn vị cần tiếp tục có các giải pháp duy trì và cải thiện chất lượng theo các tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện của Bộ Y tế; đặc biệt cần quan tâm lựa chọn cải thiện chất lượng đối với các tiêu chí đang được đánh giá ở mức kém, mức trung bình và các tiêu chí liên quan đến hoạt động chuyên môn

VIII. Ý KIẾN PHẢN HỒI CỦA BỆNH VIỆN VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Hoàn toàn nhất trí với đánh giá của Đoàn kiểm tra

IX. KẾT LUẬN CỦA TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

Đơn vị tiếp tục phát huy kết quả đã đạt được, thường xuyên quan tâm phấn đấu nâng cao chất lượng bệnh viện theo Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện do Bộ Y tế ban hành, đặc biệt quan tâm khắc phục và nâng cao chất lượng đối với các tiêu chí đang được đánh giá ở mức kém và mức trung bình.

Ngày.........tháng..........năm.........

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký tên)

THƯ KÝ ĐOÀN
(ký tên)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

Copyright © 2013 BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN HOÀNH BỒ
Khu 2 - Thị trấn Trới - Huyện Hoành Bồ- Tỉnh Quảng Ninh - Tel:0333 692574 - Fax: 0333 858665
Email: Benhvienhb@vnn.vn - bvdkhhb_syt@quangninh.gov.vn